Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
药剂师藥劑師

yào jì shī

药剂师 là gì?

药剂师 [yào jì shī] có nghĩa là nhà thuốc; nhà hóa dược; dược sĩ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 药剂师 trong tiếng Việt

  1. nhà thuốc
  2. nhà hóa dược
  3. dược sĩ

Cách đọc và ghi nhớ 药剂师

药剂师 được đọc là yào jì shī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà thuốc; nhà hóa dược; dược sĩ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan