Kết quả tra từ “冶”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
冶: nấu chảy; đúc; nhìn quyến rũ
冶铸: nấu chảy và đúc
冶金学: luyện kim
冶金: luyện kim
冶游: tán tỉnh; đi kỹ viện (xưa); liên quan đến 野遊|野游[ye3 you2]
冶荡: dâm đãng; phóng đãng
冶艳: quyến rũ; đẹp
冶炼炉: lò nấu chảy kim loại
冶炼: nấu chảy kim loại
冶容: tạo dáng vẻ quyến rũ; chưng diện (thường mang ý chê); làm cho hấp dẫn
冶天: ATI, tên thương hiệu của card đồ họa AMD
陶冶情操: trau dồi tâm hồn; xây dựng nhân cách
陶冶: nghĩa đen: nung gốm và luyện kim; nghĩa bóng: giáo dục
艳冶: quyến rũ; xinh đẹp
狎妓冶游: thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện (thành ngữ)
李冶: Li Jilan 李季蘭|李季兰[Li3 Ji4 Lan2] hoặc Li Ye (713-784), nữ thi sĩ đời nhà Đường
妖冶: đẹp và lẳng lơ
大冶市: Đại Dã, thành phố cấp huyện ở Hoàng Thạch 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc
大冶: Đại Dã, thành phố cấp huyện ở Hoàng Thạch 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc
古冶区: quận Guye của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
古冶: quận Cổ Dã của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc