Kết quả cho “先天”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm
bẩm sinh; nội tại; vốn có
bị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có
hội chứng Down; tam nhiễm sắc thể 21
bẩm sinh và giáo dục
dị tật bẩm sinh
sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời; (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian
lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4…