Kết quả tra từ “先天”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
先天xiān tiān
先天: giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm
先天与后天xiān tiān yǔ hòu tiān
先天与后天: bẩm sinh và giáo dục
先天愚型xiān tiān yú xíng
先天愚型: hội chứng Down; tam nhiễm sắc thể 21
先天性缺陷xiān tiān xìng quē xiàn
先天性缺陷: dị tật bẩm sinh
先天性xiān tiān xìng
先天性: bẩm sinh; nội tại; vốn có
先天不足,后天失调xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo
先天不足,后天失调: sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời; (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian
先天不足xiān tiān bù zú
先天不足: bị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có
先天下之忧而忧,后天下之乐而乐xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè
先天下之忧而忧,后天下之乐而乐: lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống…