Kết quả tra từ “信用”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
信用: sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ
信用风险: rủi ro tín dụng
信用额: hạn mức tín dụng
信用证券: công cụ tín dụng; thư tín dụng; xem thêm 信用證|信用证[xin4 yong4 zheng4]; Lượng từ:張|张[zhang1]
信用证: thư tín dụng
信用评级: xếp hạng tín dụng
信用评等: xếp hạng tín dụng
信用观察: theo dõi tín dụng
信用等级: mức độ tín dụng
信用社: hợp tác xã tín dụng
信用危机: khủng hoảng tín dụng
信用卡: thẻ tín dụng
统一社会信用代码: mã số tín dụng xã hội thống nhất, mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức
社会信用体系: hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành vi tốt và xấu
守信用: giữ lời hứa; đáng tin cậy
不可撤销信用证: thư tín dụng không thể hủy ngang