Kết quả tra từ “佩”
Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
佩: đồ trang sức đeo ở thắt lưng
佩: kính trọng; đeo (thắt lưng,...)
佩林: Palin (tên); Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, thống đốc bang Alaska 2006-2009
佩鲁贾: Thành phố Perugia (ở Ý)
佩饰: trang sức; mặt dây chuyền
佩兰: hoa lan; cây ngải thơm; (thực vật) Eupatorium fortunei; Herba Eupatorii (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
佩皮尼昂: Thành phố Perpignan (ở Pháp)
佩环: mặt ngọc đai hình nhẫn
佩洛西: Nancy Pelosi (1940-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ từ California, chủ tịch Hạ viện Hoa Kỳ 2007-2011 và 2019
佩服: ngưỡng mộ
佩戴: đeo (phụ kiện)
佩带: đeo (phụ kiện); mang ở thắt lưng
佩奇: Peppa, từ phim hoạt hình Peppa Pig
佩剑: kiếm; (đấu kiếm) kiếm chém
高罗佩: Cao Luopei hay R.H. van Gulik (1910-1967), nhà Hán học, nhà ngoại giao và nhà văn người Hà Lan
阿斯佩尔格尔: Hans Asperger (1906-1980), bác sĩ nhi khoa người Áo
赞西佩: Xanthippe, vợ của Socrates
莎拉·佩林: Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, Thống đốc bang Alaska từ năm 2006
胶片佩章: huy hiệu phim; thiết bị đo bức xạ dạng huy hiệu
科佩尔: Koper (thành phố cảng của Slovenia)
玉佩: mặt dây chuyền ngọc; trang sức ngọc
洛佩兹: Lopez (tên)
洛佩斯: Lopez (tên)
欧佩克: OPEC; Tổ chức Các Nước Xuất khẩu Dầu mỏ
钦佩: ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều
斯佩耳特小麦: đại mạch spelt (Triticum spelta) (từ mượn)
斯佩罗: Spero (họ)
斯佩林: Spelling (ví dụ Spelling Entertainment Group)
敬佩: ngưỡng mộ; kính phục
感佩: ngưỡng mộ và biết ơn
弗洛伦蒂诺·佩雷斯: Florentino Pérez (1947-), doanh nhân người Tây Ban Nha và chủ tịch câu lạc bộ bóng đá Real Madrid
带牛佩犊: bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi (thành ngữ)
希蒙·佩雷斯: Shimon Peres (1923-2016), chính trị gia Israel, thủ tướng các năm 1977, 1984-1986 và 1995-1996, tổng thống 2007-2014, người nhận giải Nobel Hòa…
布达佩斯: Budapest, thủ đô của Hungary
安东尼与克莉奥佩特拉: Anthony và Cleopatra, vở bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
坦佩雷: Tampere (tiếng Thụy Điển Tammerfors), thành phố lớn thứ hai của Phần Lan
克莉奥佩特拉: Cleopatra (khoảng 70-30 TCN), nữ hoàng Ai Cập
倾佩: ngưỡng mộ sâu sắc
值得敬佩: đáng; kính trọng; đáng tôn trọng
令人钦佩: đáng ngưỡng mộ