Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “但”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

19 từ sẵn sàng
dàn

nhưng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
但是
dànshì

nhưng mà

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
但丁
Dàn dīng

Dante Alighieri (1265-1321), nhà thơ Ý, tác giả của Thần khúc 神曲

Cụm từ
但书
dàn shū

điều khoản dự phòng; điều khoản bổ sung

Cụm từ
但凡
dàn fán

mỗi một; chỉ cần

Cụm từ
但愿
dàn yuàn

giá mà (điều gì đó có thể xảy ra); tôi ước (rằng)

Cụm từ
但尼生
Dàn ní shēng

Tennyson (tên); Alfred Tennyson, Nam tước thứ nhất Tennyson (1809-1892), nhà thơ Anh

Cụm từ
但以理书
Dàn yǐ lǐ shū

Sách Đa-ni-ên

Cụm từ
但愿如此
dàn yuàn rú cǐ

giá mà đúng như vậy; tôi hy vọng vậy (thành ngữ)

Thành ngữ
但说无妨
dàn shuō wú fáng

không có hại gì khi nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
不但
bùdàn

không những…, không chỉ…

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
撒但
Sā dàn

biến thể của 撒旦[Sa1 dan4], Satan hoặc Shaitan

Cụm từ
约但
Yuē dàn

biến thể của 約旦|约旦, Jordan

Cụm từ
非但
fēi dàn

không những

Cụm từ
马但
Mǎ dàn

Matthan, con của Eleazar và cha của Jakob trong Ma-thi-ơ 1.15

Cụm từ
圣但尼
Shèng dàn ní

Thánh Denis hoặc Thánh Dennis

Cụm từ
约但河
Yuē dàn Hé

biến thể của 約旦河|约旦河[Yue1 dan4 He2]

Cụm từ
格但斯克
Gé dàn sī kè

Gdansk, thành phố ở biển Baltic phía bắc Ba Lan

Cụm từ
不求有功,但求无过
bù qiú yǒu gōng , dàn qiú wú guò

chéo: không nhắm đạt kết quả tốt nhất, mà chỉ tránh mắc sai lầm (thành ngữ); bóng: chọn cách tiếp cận tránh rủi ro

Thành ngữ