Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “但”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dàn

但: nhưng; tuy nhiên; thế nhưng; chỉ; chỉ là; đúng

Từ vựng
但愿如此dàn yuàn rú cǐ

但愿如此: giá mà đúng như vậy; tôi hy vọng vậy (thành ngữ)

Thành ngữ
但愿dàn yuàn

但愿: giá mà (điều gì đó có thể xảy ra); tôi ước (rằng)

Cụm từ
但说无妨dàn shuō wú fáng

但说无妨: không có hại gì khi nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
但书dàn shū

但书: điều khoản dự phòng; điều khoản bổ sung

Cụm từ
但是dàn shì

但是: nhưng; tuy nhiên

Cụm từ
但尼生Dàn ní shēng

但尼生: Tennyson (tên); Alfred Tennyson, Nam tước thứ nhất Tennyson (1809-1892), nhà thơ Anh

Cụm từ
但凡dàn fán

但凡: mỗi một; chỉ cần

Cụm từ
但以理书Dàn yǐ lǐ shū

但以理书: Sách Đa-ni-ên

Cụm từ
但丁Dàn dīng

但丁: Dante Alighieri (1265-1321), nhà thơ Ý, tác giả của Thần khúc 神曲

Cụm từ
马但Mǎ dàn

马但: Matthan, con của Eleazar và cha của Jakob trong Ma-thi-ơ 1.15

Cụm từ
非但fēi dàn

非但: không những

Cụm từ
圣但尼Shèng dàn ní

圣但尼: Thánh Denis hoặc Thánh Dennis

Cụm từ
约但河Yuē dàn Hé

约但河: biến thể của 約旦河|约旦河[Yue1 dan4 He2]

Cụm từ
约但Yuē dàn

约但: biến thể của 約旦|约旦, Jordan

Cụm từ
格但斯克Gé dàn sī kè

格但斯克: Gdansk, thành phố ở biển Baltic phía bắc Ba Lan

Cụm từ
撒但Sā dàn

撒但: biến thể của 撒旦[Sa1 dan4], Satan hoặc Shaitan

Cụm từ
不求有功,但求无过bù qiú yǒu gōng , dàn qiú wú guò

不求有功,但求无过: chéo: không nhắm đạt kết quả tốt nhất, mà chỉ tránh mắc sai lầm (thành ngữ); bóng: chọn cách tiếp cận tránh rủi ro

Thành ngữ
不但bù dàn

不但: không chỉ (... mà còn ...)

Cụm từ