Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “代表”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng
代表
dàibiǎo

đại biểu, đại diện

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
代表团
dàibiǎotuán

đoàn đại biểu

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
代表作
dài biǎo zuò

tác phẩm tiêu biểu (của một tác giả hoặc nghệ sĩ)

Cụm từ
代表处
dài biǎo chù

văn phòng đại diện

Cụm từ
代表性
dài biǎo xìng

tính đại diện; tiêu biểu; điển hình

Cụm từ
代表队
dài biǎo duì

đoàn đại biểu

Cụm từ
代表人物
dài biǎo rén wù

cá nhân tiêu biểu (của một trường phái tư tưởng)

Cụm từ
三个代表
Sān gè Dài biǎo

"Ba đại diện", một tập hợp ba nguyên tắc chỉ đạo cho ĐCSTQ do Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] giới thiệu năm 2000 và được ghi vào Hiến pháp năm 2004

Cụm từ
人民代表
rén mín dài biǎo

đại biểu Đại hội Nhân dân

Cụm từ
全权代表
quán quán dài biǎo

đại diện toàn quyền

Cụm từ
首席代表
shǒu xí dài biǎo

trưởng đại diện

Cụm từ
地质年代表
dì zhì nián dài biǎo

thang thời gian địa chất

Cụm từ
法定代表人
fǎ dìng dài biǎo rén

(luật) người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty, hiệu trưởng của một trường học, v.v.)

Cụm từ
全国代表大会
quán guó dài biǎo dà huì

đại hội đại biểu toàn quốc; đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm

Cụm từ
全国人民代表大会
Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc); viết tắt thành 人大[Ren2 da4]

Viết tắt
世界维吾尔代表大会
Shì jiè Wéi wú ěr Dài biǎo Dà huì

Đại hội Đại biểu Duy Ngô Nhĩ Thế giới

Cụm từ
全国人民代表大会常务委员会
Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì Cháng wù Wěi yuán huì

Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

Cụm từ