Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “代表”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
代表dài biǎo

代表: đại diện; đại biểu; LT:位[wei4],個|个[ge4],名[ming2]; tượng trưng; thay mặt; nhân danh

Cụm từ
代表队dài biǎo duì

代表队: đoàn đại biểu

Cụm từ
代表处dài biǎo chù

代表处: văn phòng đại diện

Cụm từ
代表性dài biǎo xìng

代表性: tính đại diện; tiêu biểu; điển hình

Cụm từ
代表团dài biǎo tuán

代表团: đoàn đại biểu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
代表作dài biǎo zuò

代表作: tác phẩm tiêu biểu (của một tác giả hoặc nghệ sĩ)

Cụm từ
代表人物dài biǎo rén wù

代表人物: cá nhân tiêu biểu (của một trường phái tư tưởng)

Cụm từ
首席代表shǒu xí dài biǎo

首席代表: trưởng đại diện

Cụm từ
法定代表人fǎ dìng dài biǎo rén

法定代表人: (luật) người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty, hiệu trưởng của một trường học, v.v.)

Cụm từ
地质年代表dì zhì nián dài biǎo

地质年代表: thang thời gian địa chất

Cụm từ
全权代表quán quán dài biǎo

全权代表: đại diện toàn quyền

Cụm từ
全国代表大会quán guó dài biǎo dà huì

全国代表大会: đại hội đại biểu toàn quốc; đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm

Cụm từ
全国人民代表大会常务委员会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì Cháng wù Wěi yuán huì

全国人民代表大会常务委员会: Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

Cụm từ
全国人民代表大会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì

全国人民代表大会: Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc); viết tắt thành 人大[Ren2 da4]

Viết tắt
人民代表rén mín dài biǎo

人民代表: đại biểu Đại hội Nhân dân

Cụm từ
世界维吾尔代表大会Shì jiè Wéi wú ěr Dài biǎo Dà huì

世界维吾尔代表大会: Đại hội Đại biểu Duy Ngô Nhĩ Thế giới

Cụm từ
三个代表Sān gè Dài biǎo

三个代表: "Ba đại diện", một tập hợp ba nguyên tắc chỉ đạo cho ĐCSTQ do Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] giới thiệu năm 2000 và được ghi vào Hiến…

Cụm từ