Kết quả cho “代表”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đại biểu, đại diện
đoàn đại biểu
tác phẩm tiêu biểu (của một tác giả hoặc nghệ sĩ)
văn phòng đại diện
tính đại diện; tiêu biểu; điển hình
đoàn đại biểu
cá nhân tiêu biểu (của một trường phái tư tưởng)
"Ba đại diện", một tập hợp ba nguyên tắc chỉ đạo cho ĐCSTQ do Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] giới thiệu năm 2000 và được ghi vào Hiến pháp năm 2004
đại biểu Đại hội Nhân dân
đại diện toàn quyền
trưởng đại diện
thang thời gian địa chất
(luật) người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty, hiệu trưởng của một trường học, v.v.)
đại hội đại biểu toàn quốc; đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc); viết tắt thành 人大[Ren2 da4]
Đại hội Đại biểu Duy Ngô Nhĩ Thế giới
Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc