Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “事件”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

16 từ sẵn sàng
事件
shìjiàn

sự kiện

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
事件相关电位
shì jiàn xiāng guān diàn wèi

(thần kinh học) điện thế liên quan đến sự kiện

Cụm từ
核事件
hé shì jiàn

sự cố hạt nhân

Cụm từ
偶然事件
ǒu rán shì jiàn

tai nạn ngẫu nhiên; sự kiện tình cờ

Cụm từ
六四事件
Liù Sì Shì jiàn

Sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989

Cụm từ
历史事件
lì shǐ shì jiàn

sự kiện lịch sử

Cụm từ
水门事件
Shuǐ mén Shì jiàn

vụ bê bối Watergate

Cụm từ
突发事件
tū fā shì jiàn

tình huống khẩn cấp; sự việc đột ngột

Cụm từ
紧急事件
jǐn jí shì jiàn

tình huống khẩn cấp

Cụm từ
亚罗号事件
Yà luó Hào Shì jiàn

Sự kiện tàu Arrow năm 1856 (được dùng làm cái cớ cho Chiến tranh Nha phiến thứ hai)

Cụm từ
柳条沟事件
Liǔ tiáo Gōu Shì jiàn

xem 柳條湖事件|柳条湖事件[Liu3 tiao2 Hu2 Shi4 jian4]

Cụm từ
柳条湖事件
Liǔ tiáo Hú Shì jiàn

Sự kiện đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 được Nhật Bản sử dụng như cái cớ để thôn tính Mãn Châu; còn được gọi là sự kiện 9-18 九一八事變|九一八事变[Jiu3 Yi1 ba1…

Cụm từ
美丽岛事件
Měi lì Dǎo Shì jiàn

Sự kiện Cao Hùng (còn gọi là Sự kiện Mỹ Lệ Đảo), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ ở Cao Hùng, Đài Loan, ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong thời kỳ thiết quân luật của Đài Loan

Cụm từ
群体性事件
qún tǐ xìng shì jiàn

sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến dịch kiến nghị)

Cụm từ
汽车炸弹事件
qì chē zhà dàn shì jiàn

vụ đánh bom xe hơi

Cụm từ
南京大屠杀事件
Nán jīng Dà tú shā Shì jiàn

Cuốn sách tài liệu "The Rape of Nanking" (1997) của Iris Chang 張純如|张纯如[Zhang1 Chun2 ru2])

Cụm từ