Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “中间”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
中间zhōng jiān

中间: ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó

Cụm từ
中间音zhōng jiān yīn

中间音: (ngữ âm) âm giữa

Cụm từ
中间路线zhōng jiān lù xiàn

中间路线: đường lối trung dung (trong chính trị)

Cụm từ
中间纤维zhōng jiān xiān wéi

中间纤维: sợi trung gian

Cụm từ
中间神经元zhōng jiān shén jīng yuán

中间神经元: nơ-ron trung gian

Cụm từ
中间派zhōng jiān pài

中间派: phe phái ôn hòa; đảng phái thỏa hiệp; lập trường trung lập

Cụm từ
中间层zhōng jiān céng

中间层: tầng trung lưu

Cụm từ
中间商zhōng jiān shāng

中间商: người trung gian; nhà môi giới

Cụm từ
中间名zhōng jiān míng

中间名: tên đệm; tên gọi thứ hai

Cụm từ
中间件zhōng jiān jiàn

中间件: phần mềm trung gian

Cụm từ
中间人攻击zhōng jiān rén gōng jī

中间人攻击: (máy tính) tấn công người trung gian

Cụm từ
中间人zhōng jiān rén

中间人: người trung gian; người hòa giải

Cụm từ