Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不怕”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不怕bù pà

不怕: không sợ; không lo lắng (bởi thất bại hoặc khó khăn); dù cho; mặc dù

Cụm từ
不怕贼偷就怕贼惦记bù pà zéi tōu jiù pà zéi diàn jì

不怕贼偷就怕贼惦记: tệ hơn bị trộm là khi kẻ trộm để ý đến bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友: (thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất

Thành ngữ
不怕慢,就怕站bù pà màn , jiù pà zhàn

不怕慢,就怕站: thà tiến chậm còn hơn không tiến chút nào (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
不怕官,只怕管bù pà guān , zhǐ pà guǎn

不怕官,只怕管: nghĩa đen: không sợ quan, chỉ sợ người trực tiếp quản lý (tục ngữ); nghĩa bóng: phải tuân thủ người có thẩm quyền

Tục ngữ / châm ngôn
不怕不识货,就怕货比货bù pà bù shí huò , jiù pà huò bǐ huò

不怕不识货,就怕货比货: nghĩa đen: không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng (tục ngữ); nghĩa bóng: giá trị thực sự của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác…

Tục ngữ / châm ngôn
不怕不识货,只怕货比货bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huò

不怕不识货,只怕货比货: nghĩa đen: không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng (tục ngữ); nghĩa bóng: giá trị thực sự của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác…

Tục ngữ / châm ngôn
不怕一万,就怕万一bù pà yī wàn , jiù pà wàn yī

不怕一万,就怕万一: thà an toàn còn hơn tiếc nuối (tục ngữ); chuẩn bị phòng khi bất trắc

Tục ngữ / châm ngôn
酒香不怕巷子深jiǔ xiāng bù pà xiàng zi shēn

酒香不怕巷子深: rượu ngon không sợ hẻm sâu (thành ngữ); hàng tốt không cần quảng cáo

Thành ngữ
身正不怕影子斜shēn zhèng bù pà yǐng zi xié

身正不怕影子斜: nghĩa đen: người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ cần sống chính trực, không cần lo lắng người khác nghĩ gì…

Thành ngữ
脚正不怕鞋歪jiǎo zhèng bù pà xié wāi

脚正不怕鞋歪: nghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ)

Thành ngữ
真金不怕火炼zhēn jīn bù pà huǒ liàn

真金不怕火炼: Vàng thật không sợ lửa. (thành ngữ)

Thành ngữ
真金不怕火来烧zhēn jīn bù pà huǒ lái shāo

真金不怕火来烧: xem 真金不怕火煉|真金不怕火炼[zhen1 jin1 bu4 pa4 huo3 lian4]

Cụm từ
留得青山在,不怕没柴烧liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo

留得青山在,不怕没柴烧: Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng

Thành ngữ
死猪不怕开水烫sǐ zhū bù pà kāi shuǐ tàng

死猪不怕开水烫: nghĩa đen: lợn chết không sợ nước sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: người không còn gì để mất thì làm việc gì cũng bất chấp hậu quả

Thành ngữ
好饭不怕晚hǎo fàn bù pà wǎn

好饭不怕晚: món ăn được nhớ đến lâu sau khi sự chờ đợi bị lãng quên; những điều tốt đẹp trong cuộc sống đều rất đáng để chờ đợi

Cụm từ
天不怕地不怕tiān bù pà dì bù pà

天不怕地不怕: không sợ trời không sợ đất (thành ngữ); không sợ hãi

Thành ngữ
初生牛犊不怕虎chū shēng niú dú bù pà hǔ

初生牛犊不怕虎: nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: người trẻ không biết sợ

Thành ngữ
初生之犊不怕虎chū shēng zhī dú bù pà hǔ

初生之犊不怕虎: xem 初生之犢不畏虎|初生之犊不畏虎[chu1 sheng1 zhi1 du2 bu4 wei4 hu3]

Cụm từ
光脚的不怕穿鞋的guāng jiǎo de bù pà chuān xié de

光脚的不怕穿鞋的: nghĩa đen: người đi chân trần không sợ người đi giày (thành ngữ); nghĩa bóng: người nghèo, không có gì để mất, không sợ kẻ có quyền

Thành ngữ
不做亏心事,不怕鬼敲门bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo mén

不做亏心事,不怕鬼敲门: người không làm điều sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm; bạn có thể yên tâm với lương tâm trong sạch

Cụm từ