Kết quả tra từ “一口”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一口: ngay lập tức; thẳng thừng (phủ nhận, thừa nhận, v.v.); một miếng; một ngụm
一口气儿: biến thể er hoá của 一口氣|一口气[yi1 kou3 qi4]
一口气: một hơi; liền một mạch; liên tục
一口咬定: khăng khăng khẳng định; cáo buộc; giữ nguyên lời tuyên bố; bám lấy quan điểm của mình
一口吃个胖子: ngh. muốn mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý cố gắng đạt mục tiêu trong thời gian ngắn nhất; cấp tốc muốn thành công
一口吃不成胖子: ngh. không thể mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý bất kỳ thành tựu đáng kể nào cũng đòi hỏi thời gian, nỗ lực và sự kiên trì
一口价: giá cố định; giá không đổi
松一口气: thở phào nhẹ nhõm
舒一口气: thở phào nhẹ nhõm
统一口径: thống nhất cách tiếp cận khi thảo luận vấn đề; đồng lòng như một
反咬一口: vu cáo ngược lại
倒抽一口气: hít vào một hơi (vì ngạc nhiên, lo lắng, sợ hãi, v.v.)
倒吸一口凉气: hít vào một hơi vì kinh ngạc hoặc sốc...; cảm thấy lạnh sống lưng; dựng tóc gáy