景
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
景
(hình vị) phong cảnh; tình huống; tình cảnh; cảnh (trong vở kịch); (văn học) ánh nắng
Giản thể景
Phồn thể景
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng