海角
mũi đất; mũi biển
mũi đất; mũi biển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảnh sát biển
›海警局Hǎi jǐng júLực lượng Cảnh sát biển Trung Quốc
›海螺hǎi luóốc biển; ốc xà cừ; ốc tù và
›海蚀hǎi shíxói mòn bờ biển; mài mòn biển
›海西蒙古族藏族自治州Hǎi xī Měng gǔ zú Zàng zú zì zhì zhōuchâu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul)…
›海角天涯hǎi jiǎo tiān yáxem 天涯海角[tian1 ya2 hai3 jiao3]
›海西州Hǎi xī zhōuchâu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul)…
›海西Hǎi xīchâu tự trị Mông Cổ và Tạng tộc Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.