潘太克斯
Pentax (tên thương hiệu)
Pentax (tên thương hiệu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Pantene (thương hiệu sản phẩm chăm sóc tóc)
›潘岳Pān YuèPan Yue (247-300), sau này được biết đến là 潘安[Pan1 An1], nhà thơ nổi tiếng thời Tây Tấn, cũng nổi tiếng với…
›潘金莲Pān Jīn liánPan Jinlian (tên, nghĩa đen: Liên Hoa Vàng), nữ chính trong tiểu thuyết minh triều "Jinpingmei" hay "Kim…
›潘多拉魔盒pān duō lā mó héhộp Pandora
›潘多拉Pān duō lāPandora
›潘安Pān Ānxem 潘岳[Pan1 Yue4]
›潘塔纳尔Pān tǎ nà ěrPantanal (khu vực đất ngập nước ở Brazil)
›潘基文Pān Jī wénBan Ki-moon (1944-), nhà ngoại giao Hàn Quốc, tổng thư ký Liên Hợp Quốc 2007-2016
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.