Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
kết quả (điều tra, thăm dò)
điều tra; điều tra xác minh
đội điều tra
điều tra viên
nhân viên điều tra
điều tra; cuộc điều tra; khảo sát; cuộc thăm dò (ý kiến); LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
gia vị; chất điều vị; hương liệu
điều chỉnh; sự điều chỉnh; sửa đổi; LT:個|个[ge4]
hướng dẫn; dạy dỗ; huấn luyện; nuôi (gia súc)
(văn học) điều dưỡng; hồi phục sức khỏe
chuyển số
gieo rắc mâu thuẫn
gửi (sản phẩm); phân bổ; cấp (quỹ); điều phối (hàng hóa)
trao đổi; thay đổi vị trí; hoán đổi
điều tiết; kiểm soát
trêu ghẹo phụ nữ; tán tỉnh; lăng mạ phụ nữ bằng lời tục tĩu
tán tỉnh
(nhạc) âm điệu; (của diễn viên, công ty, tạp chí, v.v.) phong cách; hình ảnh; tông điệu; giọng điệu; tính cách
lên dây (ví dụ: piano)
điệu thức (âm nhạc)
trêu chọc; đùa cợt; khiêu khích; gây rối
điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.); lên lịch; quản lý; nhân viên điều phối; điều phối viên
công nhân được chọn làm cán bộ và cử đi học
phân công lại cán bộ; chọn công nhân để đề bạt làm cán bộ
điều biên độ (AM); kích cỡ của một điều chỉnh
điều chuyển nhân viên sang vị trí khác; phân công lại; cũng đọc là [tiao2 gang3]
giai điệu; giai khúc; điều chỉnh; nhịp điệu; ngữ điệu; ngữ khí
xúi giục gây rắc rối giữa mọi người (thành ngữ)
nói lý sự; cãi cọ
kích động; chọc phá; xúi giục