潘塔纳尔
Pantanal (khu vực đất ngập nước ở Brazil)
Pantanal (khu vực đất ngập nước ở Brazil)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hắt nước bẩn; (ví) bôi nhọ; bôi xấu (ai đó)
›潘基文Pān Jī wénBan Ki-moon (1944-), nhà ngoại giao Hàn Quốc, tổng thư ký Liên Hợp Quốc 2007-2016
›潘多拉Pān duō lāPandora
›潘多拉魔盒pān duō lā mó héhộp Pandora
›潘太克斯Pān tài kè sīPentax (tên thương hiệu)
›潘婷Pān tíngPantene (thương hiệu sản phẩm chăm sóc tóc)
›潘安Pān Ānxem 潘岳[Pan1 Yue4]
›潘岳Pān YuèPan Yue (247-300), sau này được biết đến là 潘安[Pan1 An1], nhà thơ nổi tiếng thời Tây Tấn, cũng nổi tiếng với…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.