Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 761/1680
cạn kiệt; làm cho hết sạch
tên địa danh; rửa
biến thể của 徹查|彻查[che4 cha2]
biến thể của 徹底|彻底[che4 di3]
trong (nước); kỹ lưỡng
ngập lụt
đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn
tưới cây; tưới vườn
đổ (bê tông, v.v.)
tưới; tưới tiêu
đúc (kim loại)
tưới (cây cối, v.v.)
dội nước lạnh; bóng gió làm nhụt chí
rót chất lỏng; tưới (bằng guồng nước); tưới nước; đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn
huyện Thành Mai, Hải Nam
huyện Thành Mai, Hải Nam
tinh bột mì
trong vắt; rõ như pha lê
lắng (chất lỏng); trở nên trong (bằng cách lắng cặn); kết tủa (hóa học); sắp xếp; dẹp loạn
trong (chất lỏng); trong suốt; làm rõ; làm sáng tỏ; rõ ràng (về sự việc)
nước trong và sâu
Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪[Yu4 xi1], phía đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớm
biến thể của 澄澈[cheng2 che4]
huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
(chất lỏng) lắng; trở nên trong
trong; rõ ràng; làm rõ; làm sạch
trong suốt
biến thể của 澄[cheng2]
biến thể cũ của 澀|涩[se4]
mạch đập chậm
vị chát
chát; chua chát; khó chịu; không mượt; mặt nhám; khó hiểu; tối nghĩa
nước tĩnh
trong (như nước)
sôi trào
huyện Đồng Quan ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
huyện Đồng Quan ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
Tongnan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Tongnan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
cao; tên một ải
rì rào; líu rì rào (âm thanh của nước)
nước chảy; rỉ rả
rơi nước mắt lặng lẽ (thành ngữ)
đẫm lệ
rót chất lỏng ra; gạn; lọc
làm bắn nước
biến thể cũ của 撒[sa3]
mưa xối xả; rơi tạt
chạy trốn tán loạn
quân đội bị đánh bại
(vết thương, v.v.) mưng mủ; lở loét
loét; lở loét
mưng mủ; lở loét
vỡ (đê hoặc đập)
đánh bại kẻ địch
(quân lính) bị đánh bại và tan rã
bị đánh bại hoàn toàn; bị tiêu diệt
(đập) bị vỡ; bị phá hủy
quân lính bị đánh bại; quân đội tan rã
(quân lính) bị đánh bại hoàn toàn và tan rã
(dạng kết hợp) (nước lũ) vỡ đập hoặc đê; (dạng kết hợp) phá vỡ vòng vây quân sự; (dạng kết hợp) bị đánh bại; bị tràn ngập; sụp đổ; (dạng kết…
dùng trong 潰膿|溃脓[hui4 nong2]; cách phát âm ở Đài Loan [kui4]
quận Tuần Dương của thành phố Cửu Giang 九江市, tỉnh Giang Tây
quận Tuần Dương của thành phố Cửu Giang 九江市, tỉnh Giang Tây
tên một con sông; bờ dốc
Quận Chaoyang, Thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
Quận Chaoyang của Thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
vùng giữa thủy triều