Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chế nhạo; nhạo báng
hài hòa; điều chỉnh; điều chỉnh (ví dụ: máy thu không dây); đưa vào trạng thái hòa hợp
gỡ lỗi; điều chỉnh linh kiện trong quá trình thử nghiệm
huấn luyện; chăm sóc và giáo dục
hoà giải; đưa các bên đến thoả thuận
pha chế bằng cách trộn nguyên liệu; chuẩn bị theo công thức; làm (món salad, cocktail, mỹ phẩm, v.v.)
dấu thanh trên âm tiết tiếng Trung (tức là các dấu ā á ǎ à); (âm nhạc) hoá biểu
dụ hổ rời núi (thành ngữ); dụ địch rời khỏi lãnh thổ
dao trộn
bảng màu
pha màu; trộn màu
được điều chuyển công tác; chuyển công tác
cái muỗng
bộ điều chỉnh
điều chỉnh; điều tiết; hòa hợp; điều hòa (kế toán,...)
trêu chọc; đùa cợt
nhân viên nghiên cứu; nhân viên khảo sát và nghiên cứu
điều tra và nghiên cứu; nghiên cứu; điều tra
điều chế pha
nghịch ngợm; tinh quái; quậy phá
nghịch ngợm; tinh quái; không vâng lời
trưng dụng; phái đi
điều chuyển (cho mục đích cụ thể); phân bổ; (tin học) gọi (lệnh, ứng dụng, v.v.)
dưỡng sinh; phục hồi; chăm sóc; trông nom; kỷ luật; giáo dục; huấn luyện; chế biến thức ăn; (tiếng địa phương) trêu chọc; (y học) opson hóa
lấy nét
điều chỉnh đến giá trị đúng; chỉnh; lấy nét (máy ảnh, v.v.); cài đặt (ngày, giờ) đúng giá trị
cử đi công tác; triển khai (quân đội)
chuyển hồ sơ; tra cứu hồ sơ
bảng câu hỏi; danh sách kiểm kê; LT:張|张[zhang1],份[fen4]
người điều tra