溃脓
(vết thương, v.v.) mưng mủ; lở loét
(vết thương, v.v.) mưng mủ; lở loét
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Huangchuan ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
›潢川Huáng chuānhuyện Huangchuan ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
›濊貊Huì mòYemaek, nhóm dân tộc cổ đại ở Mãn Châu và Hàn Quốc, tiền thân của vương quốc Cao Câu Ly của Hàn Quốc
›濠江Háo jiāngQuận Hào Giang của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
›濠江区Háo jiāng QūKhu Haojiang của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
›汉高祖Hàn Gāo zǔtên truy phong của hoàng đế đầu tiên nhà Hán Lưu Bang 劉邦|刘邦 (256 hoặc 247-195 TCN), trị vì 202-195 TCN
›汉灵帝Hàn Líng DìHoàng đế Linh của nhà Hán (156-189), trị vì từ 168 đến 189
›汉阳区Hàn yáng qūquận Hanyang của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.