猜测
đoán; phỏng đoán; suy đoán
đoán; phỏng đoán; suy đoán
猜测 thường mang nghĩa “đoán”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 猜测, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phỏng đoán; suy đoán
›猜想cāi xiǎngđoán; phỏng đoán; cho rằng; (toán) giả thuyết
›猜枚cāi méitrò chơi uống rượu mà một người phải đoán số lượng vật nhỏ trong tay người chơi khác
›猜拳cāi quántrò chơi đoán ngón tay; trò chơi oẳn tù tì
›猜着cāi zháođoán đúng
›猜谜cāi mítrả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)
›猜谜儿cāi mí rtrả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)
›猜中cāi zhòngđoán đúng; tìm ra đáp án đúng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.