王道
Vương đạo; thuật trị quốc; thống trị nhân từ; đức hạnh trái ngược với Bá đạo 霸道
Vương đạo; thuật trị quốc; thống trị nhân từ; đức hạnh trái ngược với Bá đạo 霸道
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Chấn (1908-1993), nhân vật chính trị Trung Quốc
›王军霞Wáng Jūn xiáVương Quân Hạ (1973-), vận động viên chạy đường dài Trung Quốc
›王选Wáng XuǎnVương Tuyển (1937-2006), nhà cải cách ngành in ấn Trung Quốc
›王莽Wáng MǎngVương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Hán và Đông Hán
›王英Wáng YīngVương Anh (nhân vật trong "Thủy Hử")
›王著Wáng ZhùVương Trứ (mất khoảng năm 990), nhà thư pháp và nhà văn thời Tống
›王阳明Wáng Yáng míngVương Dương Minh (1472-1529), triết gia Tân Nho giáo triều Minh, có ảnh hưởng trong trường phái Tâm học…
›王菲Wáng FēiVương Phi (1969-), ngôi sao nhạc pop và diễn viên Hong Kong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.