Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
siêu âm; sóng siêu âm
chiến tranh không giới hạn (ban đầu là tiêu đề của một cuốn sách Trung Quốc xuất bản năm 1999, sau này được dùng để chỉ chiến tranh bằng mọi cách, quân sự hoặc phi quân sự, bao…
(Đài Loan) siêu liên kết
siêu liên kết
(hóa học) triti
quá cân (hành lý, hàng hóa)
(văn học) được thăng nhiều hơn một cấp hoặc một bậc cùng lúc; được thăng chức trước thời hạn
vượt quá; vượt hơn; vượt quá giới hạn
vượt qua; vượt quá; vượt trội
(Đài Loan) siêu liên kết
vượt quá tốc độ; chạy quá tốc độ; tốc độ cao
quá tải
vượt xe khác
tác động từ xa (ví dụ: lực hấp dẫn)
siêu xe; viết tắt của 超級跑車|超级跑车[chao1 ji2 pao3 che1]
số siêu việt (toán học)
chủ nghĩa siêu việt
vượt qua; vượt quá; siêu việt
bán quá mức (ví dụ: đặt vé máy bay vượt số chỗ); bán quá nhiều
quá tải; một tải trọng vượt mức
bản dịch không sát với nguyên tác
siêu nhiên
siêu tới hạn
đứng ngoài cuộc; tách rời; siêu thoát; không gò bó; không theo lẽ thường
năng lực siêu phàm; sức mạnh siêu nhân
siêu âm chẩn đoán; quét siêu âm
siêu âm (quét)
quét siêu âm
siêu âm; sóng siêu âm
(thể thao) siêu giải đấu