Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xuất chúng (thành ngữ); không gì sánh kịp
xuất chúng; kiệt xuất; nổi bật
vượt phạm vi của giáo trình
không gian siêu chiều; siêu không gian; không gian nhiều chiều hơn
siêu kinh nghiệm; ngoài kinh nghiệm của một người
vượt trội; xuất sắc; ưu tú; độc đáo
(Đài Loan) siêu máy tính
siêu liên kết (trong HTML)
siêu xe; viết tắt thành 超跑|超跑[chao1 pao3]
siêu máy tính
siêu máy tính
Super Bowl (trận chung kết bóng bầu dục Mỹ)
Siêu cúp (các môn thể thao khác nhau); Super Bowl (trận chung kết bóng bầu dục Mỹ)
Siêu cúp (các môn thể thao); Super Bowl (trận chung kết bóng bầu dục Mỹ)
siêu cường quốc
siêu thị
cường quốc
siêu lây nhiễm (dịch tễ học)
siêu-; cực-; siêu cấp
siêu máy tính (viết tắt của 超級計算|超级计算[chao1 ji2 ji4 suan4]); máy tính siêu cấp (viết tắt của 超級計算機|超级计算机[chao1 ji2 ji4 suan4 ji1])
hạng vượt trội
váy siêu ngắn
sóng cực ngắn (radio); UHF
siêu giới (phân loại học)
vượt mục tiêu sản xuất
vượt quá giới hạn quy định của chính sách kiểm soát sinh đẻ; được đầu thai; được khoan dung
chủ nghĩa siêu thực
siêu thực; thuộc chủ nghĩa siêu thực
vượt qua thế giới vật chất; siêu hình học
coi mình vượt trên chuyện trần tục (thành ngữ)