筹略
sắc sảo; tháo vát
sắc sảo; tháo vát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gây quỹ
›筹画chóu huàbiến thể của 籌劃|筹划[chou2 hua4]
›筹措chóu cuòhuy động (tiền)
›筹码chóu mǎquân bài thương lượng; phỉnh chơi game; chip ở sòng bạc
›筹拍chóu pāichuẩn bị quay phim; lập kế hoạch chụp hình
›筹算chóu suàntính toán (sử dụng thẻ tre trên bàn tính); đếm hạt; (nghĩa bóng) lên ngân sách; lập kế hoạch (đầu tư)
›筹思chóu sīsuy nghĩ tìm giải pháp; cân nhắc (nước đi tốt nhất, cách tìm hướng đi, v.v.)
›筹谋chóu móuvạch chiến lược; đưa ra kế hoạch cho
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.