Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
筹算籌算

chóu suàn

筹算 là gì?

筹算 [chóu suàn] có nghĩa là tính toán (sử dụng thẻ tre trên bàn tính); đếm hạt; (nghĩa bóng) lên ngân sách; lập kế hoạch (đầu tư).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 筹算 trong tiếng Việt

  1. tính toán (sử dụng thẻ tre trên bàn tính)
  2. đếm hạt
  3. (nghĩa bóng) lên ngân sách
  4. lập kế hoạch (đầu tư)

Cách đọc và ghi nhớ 筹算

筹算 được đọc là chóu suàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tính toán (sử dụng thẻ tre trên bàn tính); đếm hạt; (nghĩa bóng) lên ngân sách; lập kế hoạch (đầu tư)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan