糕点 là gì?
糕点 [gāo diǎn] có nghĩa là bánh ngọt; món bánh.
Nghĩa của từ 糕点 trong tiếng Việt
- bánh ngọt
- món bánh
Cách đọc và ghi nhớ 糕点
糕点 được đọc là gāo diǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bánh ngọt; món bánh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .