Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
糕点糕點

gāo diǎn

糕点 là gì?

糕点 [gāo diǎn] có nghĩa là bánh ngọt; món bánh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 糕点 trong tiếng Việt

  1. bánh ngọt
  2. món bánh

Cách đọc và ghi nhớ 糕点

糕点 được đọc là gāo diǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bánh ngọt; món bánh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan