Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
缩放縮放

suō fàng

缩放 là gì?

缩放 [suō fàng] có nghĩa là thu phóng; thay đổi kích thước; zoom (đồ họa).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缩放 trong tiếng Việt

  1. thu phóng
  2. thay đổi kích thước
  3. zoom (đồ họa)

Cách đọc và ghi nhớ 缩放

缩放 được đọc là suō fàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thu phóng; thay đổi kích thước; zoom (đồ họa)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan