Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
缩排縮排

suō pái

缩排 là gì?

缩排 [suō pái] có nghĩa là (dàn trang) thụt đầu dòng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缩排 trong tiếng Việt

(dàn trang) thụt đầu dòng

Cách đọc và ghi nhớ 缩排

缩排 được đọc là suō pái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dàn trang) thụt đầu dòng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan