缩排 là gì?
缩排 [suō pái] có nghĩa là (dàn trang) thụt đầu dòng.
Nghĩa của từ 缩排 trong tiếng Việt
(dàn trang) thụt đầu dòng
Cách đọc và ghi nhớ 缩排
缩排 được đọc là suō pái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dàn trang) thụt đầu dòng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .