Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
三略
Sān lüè

xem 黃石公三略|黄石公三略[Huang2 Shi2 gong1 San1 lu:e4]

Cụm từ
三甲
sān jiǎ

hạng ba của thí sinh đỗ kỳ thi đình; (xếp hạng bệnh viện) hạng ba cấp A (cấp cao nhất) (viết tắt của 三級甲等|三级甲等[san1 ji2 jia3 deng3])

Viết tắt
三田
sān tián

3 cuộc săn hàng năm; 3 huyệt khí

Cụm từ
三用表
sān yòng biǎo

bảng điều khiển thiết bị (lặn)

Cụm từ
三生有幸
sān shēng yǒu xìng

phúc lành ba kiếp (thành ngữ); (lời lịch sự) đó là may mắn của tôi

Thành ngữ
三瓦两舍
sān wǎ liǎng shè

nơi hưởng lạc (như nhà thổ, trà quán v.v.)

Cụm từ
三班倒
sān bān dǎo

hệ thống làm việc ba ca (phân chia lịch làm)

Cụm từ
三牲
sān shēng

ba con vật hiến tế (ban đầu là bò, cừu và heo; sau này là heo, gà và cá)

Cụm từ
三焦
sān jiāo

(Đông y) ba khoang trong cơ thể (ngực, bụng và chậu), được gọi là "tam tiêu" hoặc "San Jiao"

Cụm từ
三无产品
sān wú chǎn pǐn

sản phẩm thiếu một hoặc nhiều trong ba yêu cầu như giấy phép sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định, và tên cùng địa chỉ nhà sản xuất

Cụm từ
三无企业
sān wú qǐ yè

doanh nghiệp không có trụ sở, vốn hoặc nhân viên cố định

Cụm từ
三无人员
sān wú rén yuán

người không có giấy tờ tuỳ thân, giấy phép cư trú hợp lệ hoặc nguồn thu nhập

Cụm từ
三无
sān wú

thiếu ba đặc điểm chính (hoặc ít nhất một trong số đó)

Cụm từ
三炮
sān pào

(tiếng địa phương Đông Bắc) người ngốc nghếch

Cụm từ
三湾乡
Sān wān xiāng

xã Sanwan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
三湾
Sān wān

thị trấn Sanwan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
三温暖
sān wēn nuǎn

phòng xông hơi (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
三浦梅园
Sān pǔ Méi yuán

MIURA Baien (1723-1789), triết gia tân Nho học và nhà kinh tế học tiên phong Nhật Bản, tác giả của Giá nguyên 價原|价原[Jia4 yuan2]

Cụm từ
三浦
Sān pǔ

Miura (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
三流
sān liú

hạng ba; kém

Cụm từ
三洋
Sān yáng

Sanyō, công ty điện tử Nhật Bản

Cụm từ
三法司
sān fǎ sī

ba bộ chủ quản tư pháp (thời Trung Quốc hoàng triều)

Cụm từ
三河县
Sān hé xiàn

huyện Tam Hà ở Bắc Kinh

Cụm từ
三河市
Sān hé shì

Sanhe, thành phố cấp huyện ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
三河
Sān hé

Sanhe, thành phố cấp huyện ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
三江生态旅游区
Sān jiāng Shēng tài Lǚ yóu Qū

Khu du lịch sinh thái Tam Giang ở huyện Ôn Xuyên 汶川縣|汶川县[Wen4 chuan1 xian4], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
三江源
Sān jiāng yuán

Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Tam Giang Nguyên, vùng cao nguyên Thanh Hải nơi có thượng nguồn của sông Trường Giang hay Dương Tử, sông Hoàng Hà và sông Lan Thương hay sông Mê…

Cụm từ
三江平原
Sān jiāng píng yuán

đồng bằng Tam Giang ở Hắc Long Giang, vùng đất ngập nước rộng lớn do sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] hay Amur, sông Tùng Hoa 松花江[Song1 hua1 jiang1], sông Ussuri…

Cụm từ
三江侗族自治县
Sān jiāng dòng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Đồng Tam Giang ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
三江并流
Sān jiāng Bìng liú

Công viên Quốc gia Tam Giang Tịnh Lưu, khu vực bảo tồn Di sản Thế giới ở vùng núi tây bắc Vân Nam: ba con sông là sông Nộ 怒江[Nu4 jiang1] hay Salween, sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1…

Cụm từ