Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xem 黃石公三略|黄石公三略[Huang2 Shi2 gong1 San1 lu:e4]
hạng ba của thí sinh đỗ kỳ thi đình; (xếp hạng bệnh viện) hạng ba cấp A (cấp cao nhất) (viết tắt của 三級甲等|三级甲等[san1 ji2 jia3 deng3])
3 cuộc săn hàng năm; 3 huyệt khí
bảng điều khiển thiết bị (lặn)
phúc lành ba kiếp (thành ngữ); (lời lịch sự) đó là may mắn của tôi
nơi hưởng lạc (như nhà thổ, trà quán v.v.)
hệ thống làm việc ba ca (phân chia lịch làm)
ba con vật hiến tế (ban đầu là bò, cừu và heo; sau này là heo, gà và cá)
(Đông y) ba khoang trong cơ thể (ngực, bụng và chậu), được gọi là "tam tiêu" hoặc "San Jiao"
sản phẩm thiếu một hoặc nhiều trong ba yêu cầu như giấy phép sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định, và tên cùng địa chỉ nhà sản xuất
doanh nghiệp không có trụ sở, vốn hoặc nhân viên cố định
người không có giấy tờ tuỳ thân, giấy phép cư trú hợp lệ hoặc nguồn thu nhập
thiếu ba đặc điểm chính (hoặc ít nhất một trong số đó)
(tiếng địa phương Đông Bắc) người ngốc nghếch
xã Sanwan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
thị trấn Sanwan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
phòng xông hơi (từ mượn) (Đài Loan)
MIURA Baien (1723-1789), triết gia tân Nho học và nhà kinh tế học tiên phong Nhật Bản, tác giả của Giá nguyên 價原|价原[Jia4 yuan2]
Miura (họ và địa danh Nhật Bản)
hạng ba; kém
Sanyō, công ty điện tử Nhật Bản
ba bộ chủ quản tư pháp (thời Trung Quốc hoàng triều)
huyện Tam Hà ở Bắc Kinh
Sanhe, thành phố cấp huyện ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
Sanhe, thành phố cấp huyện ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
Khu du lịch sinh thái Tam Giang ở huyện Ôn Xuyên 汶川縣|汶川县[Wen4 chuan1 xian4], tây bắc Tứ Xuyên
Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Tam Giang Nguyên, vùng cao nguyên Thanh Hải nơi có thượng nguồn của sông Trường Giang hay Dương Tử, sông Hoàng Hà và sông Lan Thương hay sông Mê…
đồng bằng Tam Giang ở Hắc Long Giang, vùng đất ngập nước rộng lớn do sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] hay Amur, sông Tùng Hoa 松花江[Song1 hua1 jiang1], sông Ussuri…
huyện tự trị dân tộc Đồng Tam Giang ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
Công viên Quốc gia Tam Giang Tịnh Lưu, khu vực bảo tồn Di sản Thế giới ở vùng núi tây bắc Vân Nam: ba con sông là sông Nộ 怒江[Nu4 jiang1] hay Salween, sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1…