下面
luộc mì
luộc mì
下面 thường mang nghĩa “bên dưới”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 下面, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ thể phần dưới; nói giảm nói tránh cho bộ phận sinh dục; rễ và thân cây
›下鼻甲xià bí jiǎxương xoăn mũi dưới
›下驮xià tuóguốc mộc (dép Nhật Bản)
›下齿xià chǐrăng hàm dưới
›下马威xià mǎ wēiphô bày sự nghiêm khắc ngay khi nhậm chức; (ví) thể hiện sức mạnh ban đầu
›下龙湾Xià lóng Wānvịnh Hạ Long, Việt Nam
›下马xià mǎxuống ngựa; (ví) từ bỏ (một dự án)
›下馆子xià guǎn ziđi ăn ngoài; ăn ở nhà hàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.