下馆子
đi ăn ngoài; ăn ở nhà hàng
đi ăn ngoài; ăn ở nhà hàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ăn cơm với món kèm (để cơm dễ ăn hơn); (món ăn) hợp với cơm
›下马xià mǎxuống ngựa; (ví) từ bỏ (một dự án)
›下飞机xià fēi jīxuống máy bay; rời khỏi máy bay
›下马威xià mǎ wēiphô bày sự nghiêm khắc ngay khi nhậm chức; (ví) thể hiện sức mạnh ban đầu
›下风方向xià fēng fāng xiàngphía dưới gió
›下驮xià tuóguốc mộc (dép Nhật Bản)
›下风xià fēngphía dưới gió; thuận chiều gió; vị trí bất lợi; nhượng bộ hoặc chịu thua trong tranh luận
›下体xià tǐcơ thể phần dưới; nói giảm nói tránh cho bộ phận sinh dục; rễ và thân cây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.