下马 là gì?
下马 [xià mǎ] có nghĩa là xuống ngựa; (ví) từ bỏ (một dự án).
Nghĩa của từ 下马 trong tiếng Việt
- xuống ngựa
- (ví) từ bỏ (một dự án)
Cách đọc và ghi nhớ 下马
下马 được đọc là xià mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xuống ngựa; (ví) từ bỏ (một dự án)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .