Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不适不適

bù shì

不适 là gì?

不适 [bù shì] có nghĩa là không khỏe; khó ở; mệt mỏi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不适 trong tiếng Việt

  1. không khỏe
  2. khó ở
  3. mệt mỏi

Cách đọc và ghi nhớ 不适

不适 được đọc là bù shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không khỏe; khó ở; mệt mỏi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan