世外桃源
xem 桃花源[tao2 hua1 yuan2]
xem 桃花源[tao2 hua1 yuan2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 桃花源[tao2 hua1 yuan2]
›世子shì zǐthái tử; người thừa kế của nhà quý tộc
›世务shì wùviệc đời
›世宗Shì zōngThế Tông Đại Vương hoặc Sejong Daewang (1397-1450), trị vì 1418-1450 là vị vua thứ tư của triều đại Joseon…
›世俗shì sútrần tục; thuộc thế gian; trần thế
›世宗大王Shì zōng Dà wángThế Tông Đại Vương hoặc Sejong Daewang (1397-1450), trị vì 1418-1450 là vị vua thứ tư của triều đại Joseon…
›世伯shì bóbác (cách gọi thân mật cho bạn lớn tuổi hơn cha của mình); bạn cũ
›世家shì jiāgia đình có ảnh hưởng qua nhiều thế hệ; gia đình quý tộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.