世局
tình hình thế giới; trạng thái của thế giới
tình hình thế giới; trạng thái của thế giới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thế giới (LT:個|个[ge4])
›世尊shì zūnĐấng Thế Tôn; Bậc Tôn Kính của Thế Gian (Phật)
›世情shì qíngsự đời; cách của thế gian
›世家shì jiāgia đình có ảnh hưởng qua nhiều thế hệ; gia đình quý tộc
›世态shì tàicách của thế gian; hành vi xã hội
›世宗大王Shì zōng Dà wángThế Tông Đại Vương hoặc Sejong Daewang (1397-1450), trị vì 1418-1450 là vị vua thứ tư của triều đại Joseon…
›世宗Shì zōngThế Tông Đại Vương hoặc Sejong Daewang (1397-1450), trị vì 1418-1450 là vị vua thứ tư của triều đại Joseon…
›世子shì zǐthái tử; người thừa kế của nhà quý tộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.