Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thế gian; trái đất
giải vô địch thế giới
Ngân hàng Thế giới (viết tắt của 世界銀行|世界银行[Shi4 jie4 Yin2 hang2])
lẽ đời; đạo đức thời đại
Đại hội Thể thao Thế giới; viết tắt của 世界運動會|世界运动会[Shi4 jie4 Yun4 dong4 hui4]
World Cup (bóng đá) (Đài Loan)
WTO (Tổ chức Thương mại Thế giới)
Trung tâm Thương mại Thế giới
Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị khủng bố phá hủy ngày 11-9)
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO); viết tắt của 世界貿易組織|世界贸易组织
Thế Thuyết Tân Ngữ, tập hợp giai thoại, cuộc trò chuyện, nhận xét, v.v. của các nhân vật lịch sử, do Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶|刘义庆[Liu2 Yi4 qing4] biên soạn và chỉnh lý
chế độ quân chủ cha truyền con nối
tranh chấp kế thừa; tranh chấp thừa kế
kế thừa; thừa kế; tính cha truyền con nối
Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) (viết tắt của 世界衛生組織|世界卫生组织[Shi4 jie4 Wei4 sheng1 Zu3 zhi1])
Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) (viết tắt của 世界衛生組織|世界卫生组织[Shi4 jie4 Wei4 sheng1 Zu3 zhi1])
Ngân hàng Thế giới (viết tắt của 世界銀行|世界银行[Shi4 jie4 Yin2 hang2])
dòng dõi cha truyền con nối; gia đình quý tộc hoặc quan lại
chức vụ cha truyền con nối
Đại hội Uyghur Thế giới (viết tắt của 世界維吾爾代表大會|世界维吾尔代表大会[Shi4 jie4 Wei2 wu2 er3 Dai4 biao3 Da4 hui4])
những năm cuối của thế kỷ
cuối thế kỷ
thế kỷ; Lượng từ:個|个[ge4]
dòng dõi; phả hệ; cây gia phả
gia đình có bổng lộc cha truyền con nối
bổng lộc cha truyền con nối như cấp bậc và của cải
lối sống thế gian
Ngân hàng Thế giới
Trung tâm Tài chính Thế giới (Thành phố New York)
Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF)