中中
bình thường; trung bình; không thiên vị; (Hồng Kông) trường trung học dùng tiếng Trung làm ngôn ngữ giảng dạy ("trường CMI")
bình thường; trung bình; không thiên vị; (Hồng Kông) trường trung học dùng tiếng Trung làm ngôn ngữ giảng dạy ("trường CMI")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm trung gian; kết nối; trung gian; liên-; cơ quan; đại lý
›中世纪zhōng shì jìthuộc thời trung cổ; Thời Trung Cổ
›中二病zhōng èr bìng(từ mới) hành vi kỳ lạ đặc trưng của thanh thiếu niên đang dậy thì (từ mượn từ tiếng Nhật "chūnibyō")
›中亚Zhōng YàTrung Á
›中亚夜鹰Zhōng yà yè yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc của Vaurie (Caprimulgus centralasicus)
›中亚细亚Zhōng Yà xì yàTrung Á
›中亚草原Zhōng Yà cǎo yuánthảo nguyên Trung Á
›中亚鸽zhōng yà gē(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu mắt vàng (Columba eversmanni)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.