Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Trung Nguyên, vùng trung và hạ lưu sông Hoàng Hà, bao gồm Hà Nam, tây Sơn Đông, nam Sơn Tây và Hà Bắc
mực trưởng thành, thường dài hơn 15 cm với thân mảnh và vây hình thoi lớn (Đài Loan)
Đông Dương
Trung Quốc-Ấn Độ
khu vực miền nam trung bộ
Trung Nam Hải, cung điện gần Tử Cấm Thành, hiện là trụ sở trung ương của Đảng Cộng sản và Quốc vụ viện
Đông Dương
miền Nam Trung Trung Quốc (Hà Nam, Hồ Bắc, Hồ Nam, Quảng Đông, Quảng Tây, Hải Nam); viết tắt của Trung Quốc-Nam Phi
buổi trưa; trưa; LT:個|个[ge4]
quận trung tâm (của thành phố); khu vực trung tâm
khu vực bắc trung bộ
Đại học Bắc Trung Quốc (Sơn Tây)
tiền đạo trung tâm (vị trí bóng đá)
rẽ ngôi giữa
Đại hội lần thứ 9 của Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1969
Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, chịu trách nhiệm về các vấn đề kỹ thuật và hậu cần liên quan đến Trung ương Đảng; viết tắt 中辦|中办[Zhong1 Ban4]
Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, giám sát việc bổ nhiệm đảng viên vào các vị trí chính thức trên toàn Trung Quốc; viết tắt 中組部|中组部[Zhong1 zu3 bu4]
ủy ban kỷ luật đảng
Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt của 中國共產黨中央委員會|中国共产党中央委员会[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3 Zhong1 yang1 Wei3 yuan2 hui4]
viết tắt của 中國共產黨|中国共产党[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3], Đảng Cộng sản Trung Quốc
Lễ Vu Lan vào ngày 15 tháng 7 âm lịch khi cúng bái cho người đã khuất
Lễ ma quỷ vào ngày 15 tháng 7 âm lịch
Lễ Vu Lan vào ngày 15 tháng 7 âm lịch khi cúng bái cho người đã khuất
phỉ báng; bôi nhọ; bị trúng đạn; bị thương
định lý giá trị trung bình (trong giải tích)
Ngân hàng CITIC Trung Quốc
người trung gian và người bảo đảm
quan hệ Trung-Nga
Hiệp định Biên giới Trung-Nga năm 1991