Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
中原
Zhōng yuán

Trung Nguyên, vùng trung và hạ lưu sông Hoàng Hà, bao gồm Hà Nam, tây Sơn Đông, nam Sơn Tây và Hà Bắc

Cụm từ
中卷
zhōng juǎn

mực trưởng thành, thường dài hơn 15 cm với thân mảnh và vây hình thoi lớn (Đài Loan)

Cụm từ
中印半岛
Zhōng - Yìn Bàn dǎo

Đông Dương

Cụm từ
中印
Zhōng Yìn

Trung Quốc-Ấn Độ

Cụm từ
中南部
zhōng nán bù

khu vực miền nam trung bộ

Cụm từ
中南海
Zhōng nán hǎi

Trung Nam Hải, cung điện gần Tử Cấm Thành, hiện là trụ sở trung ương của Đảng Cộng sản và Quốc vụ viện

Cụm từ
中南半岛
Zhōng nán Bàn dǎo

Đông Dương

Cụm từ
中南
Zhōng Nán

miền Nam Trung Trung Quốc (Hà Nam, Hồ Bắc, Hồ Nam, Quảng Đông, Quảng Tây, Hải Nam); viết tắt của Trung Quốc-Nam Phi

Viết tắt
中午
zhōng wǔ

buổi trưa; trưa; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
中区
zhōng qū

quận trung tâm (của thành phố); khu vực trung tâm

Cụm từ
中北部
zhōng běi bù

khu vực bắc trung bộ

Cụm từ
中北大学
Zhōng běi Dà xué

Đại học Bắc Trung Quốc (Sơn Tây)

Cụm từ
中前卫
zhōng qián wèi

tiền đạo trung tâm (vị trí bóng đá)

Cụm từ
中分
zhōng fēn

rẽ ngôi giữa

Cụm từ
中共九大
zhōng gòng jiǔ dà

Đại hội lần thứ 9 của Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1969

Cụm từ
中共中央办公厅
Zhōng Gòng Zhōng yāng Bàn gōng tīng

Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, chịu trách nhiệm về các vấn đề kỹ thuật và hậu cần liên quan đến Trung ương Đảng; viết tắt 中辦|中办[Zhong1 Ban4]

Viết tắt
中共中央组织部
Zhōng Gòng Zhōng yāng Zǔ zhī bù

Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, giám sát việc bổ nhiệm đảng viên vào các vị trí chính thức trên toàn Trung Quốc; viết tắt 中組部|中组部[Zhong1 zu3 bu4]

Viết tắt
中共中央纪委监察部
zhōng gòng zhōng yāng jì wěi jiān chá bù

ủy ban kỷ luật đảng

Cụm từ
中共中央宣传部
Zhōng gòng Zhōng yāng Xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
中共中央
Zhōng Gòng Zhōng yāng

Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt của 中國共產黨中央委員會|中国共产党中央委员会[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3 Zhong1 yang1 Wei3 yuan2 hui4]

Viết tắt
中共
Zhōng Gòng

viết tắt của 中國共產黨|中国共产党[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3], Đảng Cộng sản Trung Quốc

Viết tắt
中元节
Zhōng yuán jié

Lễ Vu Lan vào ngày 15 tháng 7 âm lịch khi cúng bái cho người đã khuất

Cụm từ
中元普渡
zhōng yuán pǔ dù

Lễ ma quỷ vào ngày 15 tháng 7 âm lịch

Cụm từ
中元
Zhōng yuán

Lễ Vu Lan vào ngày 15 tháng 7 âm lịch khi cúng bái cho người đã khuất

Cụm từ
中伤
zhòng shāng

phỉ báng; bôi nhọ; bị trúng đạn; bị thương

Cụm từ
中值定理
zhōng zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung bình (trong giải tích)

Cụm từ
中信银行
Zhōng xìn Yín háng

Ngân hàng CITIC Trung Quốc

Cụm từ
中保
zhōng bǎo

người trung gian và người bảo đảm

Cụm từ
中俄关系
Zhōng É guān xì

quan hệ Trung-Nga

Cụm từ
中俄边界协议
Zhōng É biān jiè xié yì

Hiệp định Biên giới Trung-Nga năm 1991

Cụm từ