亚历山大鹦鹉
(loài chim ở Trung Quốc) Vẹt đuôi dài Alexandrine (Psittacula eupatria)
(loài chim ở Trung Quốc) Vẹt đuôi dài Alexandrine (Psittacula eupatria)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đồng sa mạc châu Á (Sylvia nana)
›亚欧大陆桥Yà Ōu dà lù qiáocầu nối đất liền Á-Âu (tuyến đường sắt nối Trung Quốc và Châu Âu)
›亚欧大陆腹地Yà ōu dà lù fù dìvùng nội địa châu Á-Âu (tức Trung Á bao gồm Tân Cương)
›亚历山大里亚Yà lì shān dà lǐ yàThành phố Alexandria
›亚比利尼Yà bǐ lì níAbilene
›亚历山大大帝Yà lì shān dà Dà dìAlexander Đại đế (356-323 TCN)
›亚比玉Yà bǐ yùAbiud (con trai của Zerubbabel)
›亚历山大·杜布切克Yà lì shān dà · Dù bù qiē kèAlexander Dubček (1921-1992), lãnh đạo Tiệp Khắc (1968-1969)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.