亚历山大大帝
Alexander Đại đế (356-323 TCN)
Alexander Đại đế (356-323 TCN)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Alexander Dubček (1921-1992), lãnh đạo Tiệp Khắc (1968-1969)
›亚历山大Yà lì shān dàAlexander (tên); Alexandria (tên thị trấn)
›亚历山大里亚Yà lì shān dà lǐ yàThành phố Alexandria
›亚历山大鹦鹉Yà lì shān dà yīng wǔ(loài chim ở Trung Quốc) Vẹt đuôi dài Alexandrine (Psittacula eupatria)
›亚欧大陆腹地Yà ōu dà lù fù dìvùng nội địa châu Á-Âu (tức Trung Á bao gồm Tân Cương)
›亚比利尼Yà bǐ lì níAbilene
›亚欧大陆桥Yà Ōu dà lù qiáocầu nối đất liền Á-Âu (tuyến đường sắt nối Trung Quốc và Châu Âu)
›亚比玉Yà bǐ yùAbiud (con trai của Zerubbabel)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.