亚文化
tiểu văn hóa
tiểu văn hóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
A-xa (?-870 TCN), vua thứ ba của Judea và vua thứ năm của nhà Đa-vít (Do Thái giáo)
›亚斯伯格Yà sī bó géxem 阿斯佩爾格爾|阿斯佩尔格尔[A1 si1 pei4 er3 ge2 er3]
›亚拉巴马州Yà lā bā mǎ zhōubang Alabama, Mỹ
›亚曼牙Yà màn yáthị trấn Yamanya, huyện Thư Lễ, Kashgar, Tân Cương
›亚拉巴马Yà lā bā mǎbang Alabama, Mỹ
›亚曼牙乡Yà màn yá xiāngthị trấn Yamanya, huyện Thư Lễ, Kashgar, Tân Cương
›亚东Yà dōnghuyện Yadong, tiếng Tạng: Gro mo rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›亚所Yà suǒA-xor (con của Ê-li-a-kim và cha của Xa-đốc trong Ma-thi-ơ 1:13-14)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.