代步
di chuyển bằng phương tiện (xe hơi, xe đạp, kiệu, v.v.); cưỡi (hoặc lái); phương tiện giao thông
di chuyển bằng phương tiện (xe hơi, xe đạp, kiệu, v.v.); cưỡi (hoặc lái); phương tiện giao thông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xe cộ; (đặc biệt) xe di chuyển (xe scooter cho người khuyết tật, xe lăn điện, Segway, v.v.)
›代替者dài tì zhěngười thay thế
›代替父母dài tì fù mǔthay cho cha mẹ; in loco parentis (pháp lý)
›代母dài mǔmẹ đỡ đầu; mẹ mang thai hộ
›代替dài tìthay thế; thay cho
›代沟dài gōukhoảng cách thế hệ
›代书dài shūviết thay cho ai; một người viết thuê (người viết tài liệu pháp lý hoặc thư từ cho người khác)
›代为dài wéilàm gì đó thay cho người khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.