Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
何去何从
hé qù hé cóng

nên theo con đường nào?; chọn lối đi nào?

Cụm từ
何厚铧
Hé Hòu huá

Hà Hậu Hoa (1955-), nhà tài chính và chính trị gia Ma Cao, Trưởng Đặc khu 1999-2009

Cụm từ
何出此言
hé chū cǐ yán

những lời này bắt nguồn từ đâu?; tại sao bạn (ông ấy, v.v.) nói như vậy?

Cụm từ
何其
hé qí

(văn học) (tương tự 多麼|多么[duo1 me5], dùng trước tính từ trong câu cảm thán) thật là (may mắn, v.v.); biết bao (nhiều, v.v.)

Cụm từ
何以见得
hé yǐ jiàn dé

làm sao có thể chắc chắn?

Cụm từ
何以
hé yǐ

(văn học) tại sao; như thế nào

Cụm từ
何人
hé rén

ai

Cụm từ
何不食肉糜
hé bù shí ròu mí

nghĩa đen: "Tại sao họ không ăn thịt?" (nói bởi Tấn Huệ Đế 晉惠帝|晋惠帝[Jin4 Hui4 di4] khi được báo rằng dân chúng không có đủ gạo để ăn); nghĩa bóng: (người từ tầng lớp cao hơn…

Cụm từ
何不
hé bù

tại sao không?; tại sao không làm (gì đó)?

Cụm từ

gì; như thế nào; tại sao; cái nào; mang

Từ vựng
占领者
zhàn lǐng zhě

người chiếm đóng

Cụm từ
占领
zhàn lǐng

chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm lĩnh bằng vũ lực

Cụm từ
占线
zhàn xiàn

bận (đường dây điện thoại)

Cụm từ
占用
zhàn yòng

chiếm dụng

Cụm từ
占为己有
zhàn wéi jǐ yǒu

chiếm làm của riêng (những gì thuộc về người khác)

Cụm từ
占有
zhàn yǒu

có; sở hữu; nắm giữ; chiếm; chiếm giữ; chiếm (một tỉ lệ cao, v.v.)

Cụm từ
占族
Zhàn zú

dân tộc Chăm

Cụm từ
占据
zhàn jù

chiếm đóng; nắm giữ

Cụm từ
占婆
Zhàn pó

Champa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693

Cụm từ
占压
zhàn yā

để chiếm dụng (quỹ hoặc tài nguyên, v.v. mà lẽ ra có thể được sử dụng)

Cụm từ
占城
Zhàn chéng

Champa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693

Cụm từ
占去
zhàn qù

chiếm (thời gian, v.v.); chiếm giữ (sự chú ý, v.v.); chiếm (tỷ lệ của cái gì đó)

Cụm từ
占先
zhàn xiān

giành quyền ưu tiên

Cụm từ
占优势
zhàn yōu shì

chiếm ưu thế; ở vị trí thống trị

Cụm từ
占便宜
zhàn pián yi

có lợi; thuận lợi; hưởng lợi từ chi phí của người khác; lợi dụng không công bằng

Cụm từ
占中
Zhàn Zhōng

Phong trào Chiếm lĩnh Trung Hoàn, phong trào bất tuân dân sự Hồng Kông (tháng 9 năm 2014 -)

Cụm từ
占下风
zhàn xià fēng

bị thất thế

Cụm từ
占上风
zhàn shàng fēng

dẫn đầu; chiếm thế thượng phong

Cụm từ
zhàn

biến thể của 占[zhan4]

Từ vựng
佑护
yòu hù

sự phù hộ

Cụm từ