Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
yòu

(hình thức kết hợp) phù hộ; bảo vệ

Từ vựng
佐餐
zuǒ cān

(món ăn) kèm theo

Cụm từ
佐野
Zuǒ yě

Sano (họ và địa danh của Nhật Bản)

Danh từ riêng
佐酒
zuǒ jiǔ

uống rượu cùng nhau (với người khác); uống rượu cùng nhau (với đồ ăn)

Cụm từ
佐贰
zuǒ èr

phó; cấp dưới

Cụm từ
佐证
zuǒ zhèng

bằng chứng; chứng cứ; xác nhận; chứng thực

Cụm từ
佐藤
Zuǒ téng

Satō (họ của người Nhật)

Cụm từ
佐罗
Zuǒ luó

Zorro

Cụm từ
佐科威
Zuǒ kē wēi

Joko Widodo (1961-), chính trị gia Indonesia, tổng thống Indonesia (2014-)

Cụm từ
佐治亚州
Zuǒ zhì yà zhōu

Georgia, bang của Mỹ

Cụm từ
佐治亚
Zuǒ zhì yà

Georgia, bang của Mỹ

Cụm từ
佐料
zuǒ liào

gia vị; chất điều vị

Cụm từ
佐佐木
Zuǒ zuǒ mù

Sasaki (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
佐丹奴
Zuǒ dān nú

Giordano (thương hiệu)

Cụm từ
佐世保
Zuǒ shì bǎo

Sasebo, thành phố và cảng hải quân ở tỉnh Nagasaki, Kyūshū, Nhật Bản

Cụm từ
zuǒ

hỗ trợ; trợ lý; phụ tá; đi cùng

Từ vựng
住院医师
zhù yuàn yī shī

bác sĩ nội trú

Cụm từ
住院部
zhù yuàn bù

khoa nội trú

Cụm từ
住院治疗
zhù yuàn zhì liáo

nhận điều trị tại bệnh viện; nhập viện

Cụm từ
住院
zhù yuàn

nhập viện; điều trị nội trú

Cụm từ
住读
zhù dú

học nội trú

Cụm từ
住处
zhù chù

nơi cư trú; chỗ ở

Cụm từ
住舍
zhù shè

nhà; nơi cư trú

Cụm từ
住脚
zhù jiǎo

(cũ) dừng; ngừng

Cụm từ
住海边
zhù hǎi biān

(ví von) (tiếng lóng) chõ mũi vào chuyện của người khác (tức là phạm vi chuyện của người khác mà người nào đó quan tâm rộng như cảnh biển)

Tiếng lóng xã hội
住棚节
Zhù péng jié

Lễ Sukkot hoặc Succoth, lễ của người Do Thái

Cụm từ
住校
zhù xiào

nội trú ở trường

Cụm từ
住持
zhù chí

quản lý chùa tu hành Phật giáo hoặc Đạo giáo; trụ trì; hoà thượng

Cụm từ
住手
zhù shǒu

ngừng; dừng; ngưng tay

Cụm từ
住所
zhù suǒ

nơi ở; chỗ ở; nơi cư trú; LT:處|处[chu4]

Cụm từ