Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thuật ngữ Phật giáo
Ngày Phật Đản (mùng 8 tháng 4 âm lịch)
một trong nhiều danh hiệu của Phật
tiếng Flemish
thuộc về người, ngôn ngữ hoặc văn hóa Flemish
bang Vermont của Mỹ
bang Vermont của Mỹ
tro cốt hỏa táng của Phật
Florida
Florida
Florence, thành phố ở Ý
Florence, thành phố ở Ý (Đài Loan)
kinh Phật; kinh điển Phật giáo
(từ mới khoảng năm 2017) (khẩu ngữ) thoải mái về mọi thứ (thường dùng để mô tả người trẻ không theo đuổi xã hội thành đạt)
Phật Tổ; người sáng lập một phái Phật giáo
Chuỗi hạt niệm Phật
Xá lợi răng Phật (thánh tích)
Phật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Đức Thánh (chỉ bậc cao tăng Phật giáo); Phật; Trời; hoàng đế; cuối triều Thanh, chỉ đích danh Từ Hy…
Frost (họ)
Floyd (tên); Freud (tên); Bác sĩ Sigmund Freud (1856-1939), người sáng lập phân tâm học
Bộ Sả, lớp chim bao gồm bói cá và hồng hoàng
Pháp (giáo lý của Đức Phật); giáo lý Phật giáo
đại bác phương Tây (và kiểu như vậy) thời Minh
đại bác phương Tây (hoặc kiểu phương Tây) thời Minh
từ mượn thời Minh chỉ Bồ Đào Nha
flamenco (Đài Loan) (từ mượn)
Franco (tên); Tổng tư lệnh Francisco Franco Bahamonde (1892-1975), nhà độc tài và nguyên thủ quốc gia Tây Ban Nha 1939-1975
Kinh điển Phật giáo
Thuật ngữ Phật giáo
Phật tử