Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
信息
xìn xī

thông tin; tin tức; tin nhắn

Cụm từ
信念
xìn niàn

niềm tin; tín ngưỡng; niềm tin mãnh liệt

Cụm từ
信心百倍
xìn xīn bǎi bèi

tràn đầy tự tin (thành ngữ)

Thành ngữ
信心
xìn xīn

niềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
信德省
Xìn dé shěng

tỉnh Sindh của Pakistan

Cụm từ
信从
xìn cóng

tin tưởng và vâng lời

Cụm từ
信得过
xìn de guò

đáng tin cậy

Cụm từ
信徒
xìn tú

tín đồ

Cụm từ
信差
xìn chāi

người truyền tin

Cụm từ
信州区
Xìn zhōu qū

quận Xinzhou của Thượng Nhiêu, thành phố cấp địa khu 上饒市|上饶市, Giang Tây

Cụm từ
信州
Xìn zhōu

quận Xinzhou của Thượng Nhiêu, thành phố cấp địa khu 上饒市|上饶市, Giang Tây

Cụm từ
信封
xìn fēng

phong bì; Lượng từ:個|个[ge4]

Cụm từ
信实
xìn shí

đáng tin cậy; dễ tin; tin điều gì đó là thật

Cụm từ
信宿
xìn sù

(cổ) ở trọ hai đêm

Cụm từ
信宜市
Xìn yí shì

Xinyi, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
信宜
Xìn yí

Xinyi, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
信守
xìn shǒu

tuân thủ; giữ (lời hứa, v.v.)

Cụm từ
信孚中外
xìn fú zhōng wài

được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ)

Thành ngữ
信奉
xìn fèng

tin tưởng; tin vào (điều gì đó)

Cụm từ
信天翁
xìn tiān wēng

chim hải âu (họ Diomedeidae)

Cụm từ
信天游
xìn tiān yóu

một thể loại nhạc dân gian của Thiểm Tây

Cụm từ
信报财经新闻
xìn bào cái jīng xīn wén

Tạp chí Kinh tế Hồng Kông

Cụm từ
信报
xìn bào

viết tắt của 信報財經新聞|信报财经新闻, Hong Kong Economic Journal

Viết tắt
信噪比
xìn zào bǐ

tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu

Cụm từ
信口雌黄
xìn kǒu cí huáng

nói tùy tiện; đưa ra ý kiến một cách tùy tiện

Cụm từ
信口开河
xìn kǒu kāi hé

nói mà không suy nghĩ (thành ngữ); thốt ra điều gì đó

Thành ngữ
信口开合
xìn kǒu kāi hé

biến thể của 信口開河|信口开河[xin4 kou3 kai1 he2]

Cụm từ
信口胡说
xìn kǒu hú shuō

nói mà không suy nghĩ; thốt ra điều gì

Cụm từ
信口
xìn kǒu

thốt ra điều gì; mở miệng mà không suy nghĩ

Cụm từ
信函
xìn hán

thư; tác phẩm trao đổi (bao gồm email)

Cụm từ