借读
học tạm thời ở trường
học tạm thời ở trường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều chuyển tạm thời (nhân sự)
›借镜jiè jìng(Đài Loan) học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách…
›借鉴jiè jiànhọc hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát…
›借译词jiè yì cítừ mô phỏng
›借贷jiè dàivay hoặc cho vay tiền; khoản ghi nợ và có trên bảng cân đối kế toán
›借译jiè yìdịch vay; mô phỏng
›借账jiè zhàngvay tiền; đi vay
›借词jiè cítừ vay; mượn cớ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.