Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Lexington, Massachusetts
lek (đơn vị tiền tệ của Albania)
tiểu sử lịch sử
công tước (cổ); quý tộc; sĩ tộc
quý ông và quý bà; tất cả các vị có mặt
sắp xếp; xếp hàng; hàng; dãy; (trong bảng dữ liệu) cột; (Đài Loan) hàng
cắt cụt một hoặc cả hai chân (hình phạt trong thời Trung Hoa cổ đại) (một trong năm hình phạt tàn khốc 五刑[wu3 xing2])
gọt giũa
thuyền chèo; thuyền đua
máy chèo thuyền
chèo thuyền; môn chèo thuyền; thuyền nhỏ
tính toán; cân nhắc (lợi và hại); xem là có lợi; đáng giá; đáng đồng tiền; hiệu quả chi phí
chèo thuyền
trò chơi đoán ngón tay
quét; đẩy đi
đáng; làm thì có lời
thuyền chèo; thuyền nhỏ; mái chèo; chèo; cần gạt mỏng dùng để điều khiển rèm v.v
không đáng
chèo; lái; có lời; đáng (công sức); đáng làm
Bộ Hình (thời Trung Quốc cổ đại)
làm nhục bằng tra tấn
cảnh sát hình sự (viết tắt của 刑事警察[xing2 shi4 jing3 cha2])
tố tụng hình sự; viết tắt của 刑事訴訟法|刑事诉讼法
thẩm vấn dưới sự tra tấn; tra khảo
bị ép giã gạo như một hình phạt (xưa)
bản án; hình phạt; sự trừng phạt
lưới pháp luật; cánh tay dài của pháp luật
mãn hạn tù
luật hình sự
bức cung bằng tra tấn