Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gạch dưới; đánh dấu
cố định; không thể thay đổi
đồng nhất; tiêu chuẩn hóa
phân định; chuyển giao; giao; lên kế hoạch; vẽ (một đường); nét của chữ Hán
dùng trong 剞劂[ji1jue2]
thiến gia súc
đạo văn
biến thể của 抄襲|抄袭[chao1 xi2]
tiêu diệt (bằng vũ lực)
gửi lực lượng vũ trang để trấn áp
tiêu diệt; trừ khử
đạo văn
cướp bóc; đạo văn
nhanh nhẹn và mãnh liệt
cướp; nhanh nhẹn; lanh lợi; tiếng Đài Loan đọc là [piao4]
vết cứa
gọt bằng dao; biến thể cũ của 戮[lu4]
chém
triệt tận gốc; tiêu diệt; quét sạch; bãi bỏ
san phẳng; nhổ tận gốc
thuyết sáng tạo (tôn giáo)
người sáng tạo
tính sáng tạo; sự sáng tạo
sự sáng tạo; tính sáng tạo
Đấng Sáng Tạo (Cơ đốc giáo)
tạo ra; mang lại; sản xuất; lập (kỷ lục)
nhà sáng lập; người tạo ra
nhà sáng lập (của một tổ chức,...)
thành lập; sáng lập
đề xuất; đề nghị