北山
núi ở phía bắc; ám chỉ núi Mang 邙山 tại Lạc Dương, Hà Nam
núi ở phía bắc; ám chỉ núi Mang 邙山 tại Lạc Dương, Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bắc Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Miên Dương 綿陽|绵阳, Tứ Xuyên
›北川县Běi chuān xiànhuyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
›北川羌族自治县Běi chuān Qiāng zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
›北山羊běi shān yángdê núi ibex
›北岳Běi yuèNú Hằng 恆山|恒山[Heng2 Shan1] ở Sơn Tây, một trong năm ngọn núi thiêng 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
›北寒带běi hán dàivùng cực bắc lạnh giá
›北宋四大部书Běi Sòng sì dà bù shūBốn tác phẩm lớn của triều Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览…
›北宋Běi Sòngnhà Bắc Tống (960-1127)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.