北平
Bắc Bình hoặc Beiping (tên của Bắc Kinh trong các giai đoạn khác nhau, đặc biệt 1928-1949)
Bắc Bình hoặc Beiping (tên của Bắc Kinh trong các giai đoạn khác nhau, đặc biệt 1928-1949)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắc phạt
›北川羌族自治县Běi chuān Qiāng zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
›北爱尔兰Běi Ài ěr lánBắc Ireland
›北川县Běi chuān xiànhuyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
›北戴河Běi dài héquận Bắc Đới Hà của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
›北川Běi chuānBắc Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Miên Dương 綿陽|绵阳, Tứ Xuyên
›北戴河区Běi dài hé qūquận Bắc Đới Hà của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
›北投Běi tóuquận Bắc Đầu của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.